Kinh doanh 1
  
Thẩm Định Giá Thịnh Vượng
  
Lê Thị Thanh Tuyết
  
QUYẾT ĐỊNH Số: 12/2008/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 


Số: 12/2008/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 02 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư 

phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Thông tư số 55/2003/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 69/2005/QĐ-UB ngày 05 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về giá tại thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 10822/SXD-QLKTXD ngày 31 tháng 12 năm 2007 về việc ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố và ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 11735/STC-BVG ngày 14 tháng 11 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình để sử dụng vào mục đích: Tính lệ phí trước bạ; Bồi thường hỗ trợ thiệt hại tài sản nhà, công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất; Định giá tài sản trong công tác bán, thanh lý nhà, xưởng thuộc sở hữu Nhà nước; Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước; Phục vụ công tác xét xử, thi hành án.

Điều 2. Căn cứ quy định của Trung ương về giá xây dựng công trình tại các đô thị và biến động giá cả trên thị trường, giao Sở Xây dựng chủ trì cùng các đơn vị có liên quan nghiên cứu xây dựng, điều chỉnh, bổ sung lại Biểu giá chuẩn, báo cáo Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung Biểu giá chuẩn, cho phù hợp thực tế.

Điều 3. Việc xử lý chuyển tiếp áp dụng Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình nêu trên được thực hiện như sau:

a) Đối với các tài sản nhà, công trình, vật kiến trúc đã hoàn tất việc định giá theo bảng giá ban hành tại Quyết định số 118/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành để sử dụng vào các mục đích nêu tại Điều 1 (trừ mục đích tính giá để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất), thì không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Biểu giá ban hành tại Quyết định này.

b) Đối với những dự án đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư, những dự án đang thực hiện dỡ dang việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thì tiếp tục thực hiện theo Phương án bồi thường đã được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Biểu giá ban hành tại Quyết định này.

c) Đối với những dự án đã được phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thì thực hiện theo Biểu giá ban hành tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 118/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu trị giá nhà và các loại kiến trúc khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                            KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                           PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                                    Nguyễn Hữu Tín

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 


BIỂU GIÁ CHUẨN VỀ SUẤT VỐN ĐẦU TƯ -

PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố)

 

 


STT

Loại công trình

Đơn vị

Suất vốn đầu tư

Móng nông hoặc cọc   L ≤ 15m

Móng cọc các loại   L > 15m

1

2

3

4

5

1

Biệt thự trệt

1. Cột, đà, mái bằng BTCT hoặc mái BTCT dán ngói; tường gạch; nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.700.000

2.800.000

2. Cột, đà BTCT, tường gạch, mái lợp ngói, có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.500.000

2.600.000

3. Cột, đà BTCT, tường gạch, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.450.000

2.500.000

2

Biệt thự lầu

1. Khung, sàn, mái bằng BTCT hay BTCT dán ngói, tường gạch, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.400.000

2.500.000

2. Khung, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.250.000

2.300.000

3. Khung, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.150.000

2.250.000

4. Sàn xây cuốn trên sắt I, tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.000.000

 

5. Sàn gỗ, tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

1.700.000

 

3

Nhà ở trệt

1. Cột, đà, mái bằng BTCT hoặc BTCT dán ngói, tường gạch, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.250.000

 

2. Cột, đà BTCT, tường gạch, mái lợp ngói, có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

2.050.000

 

3. Cột, đà BTCT, tường gạch, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương.

đồng/m2

1.950.000

 

4. Cột gạch hoặc gỗ, tường gạch + ván hoặc tole, nền lát gạch tàu hoặc tương đương, mái lợp tole hoặc ngói.

đồng/m2

1.550.000

 

5. Cột gạch hoặc gỗ, tường gạch + ván hoặc tole, nền gạch tàu hoặc tương đương, mái lợp giấy dầu, lá.

đồng/m2

1.150.000

 

6. Cột gỗ, vách ván hoặc tole, mái tole, nền láng xi măng, trần ván hoặc cót ép.

đồng/m2

800.000

 

7. Khung sườn gỗ, vách tole + gỗ, nền láng xi măng, mái lá hoặc giấy dầu.

đồng/m2

500.000

 

4

Nhà ở ≤ 4 tầng

1. Cột, đà, sàn, mái BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.200.000

2.300.000

2. Cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói, có trần, nền lát gạch xi măng ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.100.000

2.150.000

3. Cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch xi măng ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.050.000

2.150.000

4. Cột BTCT hoặc gạch, tường gạch, sàn xây cuốn trên sắt I, mái bằng, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

1.900.000

1.950.000

5. Cột BTCT hoặc gạch, tường gạch, sàn xây cuốn trên sắt I, mái lợp tole hoặc ngói, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

1.800.000

1.850.000

6. Cột BTCT hoặc gạch, tường gạch, sàn đúc giả hoặc sàn gỗ, mái lợp tole hay ngói, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

1.450.000

 

7. Cột gỗ, sàn gỗ, vách ván, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

750.000

 

5

Nhà ở ≥ 5 tầng

1. Móng, cột, đà, sàn, mái bằng BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.350.000

2.400.000

2. Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.200.000

2.300.000

3. Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.150.000

2.250.000

6

Chung cư

≤ 5 tầng

1. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

2.350.000

2.400.000

2. Nhà chung cư mái lợp tôn hay ngói.

đồng/m2

2.250.000

2.350.000

7

Chung cư

6 - 10 tầng

* Không có tầng hầm: 

1. Nhà chung cư mái lợp tôn, ngói.

đ/m2

2.450.000

2.500.000

2. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đ/m2

2.500.000

2.600.000

* Có tầng hầm: 

1. Nhà chung cư mái tôn, ngói.

đồng/m2

2.600.000

2.700.000

2. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

2.700.000

2.800.000

8

Chung cư 11 -15 tầng

* Có 1 tầng hầm: 

1. Nhà chung cư mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

2.800.000

2.850.000

2. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

2.900.000

3.050.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

1. Nhà chung cư, mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

3.150.000

3.250.000

2. Nhà chung cư, mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.250.000

3.400.000

9

Chung cư     16 - 20 taàng

* Có 1 tầng hầm: 

1. Nhà chung cư mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

3.150.000

3.250.000

2. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.250.000

3.350.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

1. Nhà chung cư, mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

3.450.000

3.500.000

2. Nhà chung cư, mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.550.000

3.650.000

10

Chung cư      21 - 25 taàng

* Có 1 tầng hầm: 

1. Nhà chung cư mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

3.470.000

3.550.000

2. Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.650.000

3.750.000

* Có ≥ 2 tầng hầm:

 

 

 

1. Nhà chung cư, mái lợp tôn, ngói.

đồng/m2

3.800.000

3.900.000

2. Nhà chung cư, mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.950.000

4.050.000

11

Chung cư > 25 taàng

* Có 1 tầng hầm: 

Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

3.950.000

4.350.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

Nhà chung cư mái bằng BTCT.

đồng/m2

4.350.000

4.500.000

12

Nhà làm
việc, cao ốc văn phòng

1. Nhà làm việc ≤ 5 tầng, mái bằng:

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

2.150.000

2.250.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

2.250.000

2.350.000

2. Nhà làm việc 6 - 10 tầng, mái bằng: 

* Không có tầng hầm: 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

2.350.000

2.450.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

2.500.000

2.550.000

* Có tầng hầm: 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

2.600.000

2.700.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

2.750.000

2.850.000

3. Nhà làm việc 11 - 15 tầng, mái bằng:  

* Có 1 tầng hầm: 

- Loại tiên tiến

đồng/m2

2.790.000

2.900.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

2.970.000

3.100.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

3.050.000

3.150.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

3.250.000

3.400.000

4. Nhà làm việc 16 - 20 tầng, mái bằng:

* Có 1 tầng hầm: 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

3.100.000

3.250.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

3.350.000

3.450.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

- Loại tiên tiến

đồng/m2

3.420.000

3.550.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

3.650.000

3.750.000

5. Nhà làm việc 21 - 25 tầng, mái bằng:

* Có 1 tầng hầm: 

 

 

 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

3.450.000

3.500.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

3.650.000

3.750.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

 

 

 

- Loại tiên tiến

đồng/m2

3.700.000

3.750.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

3.900.000

4.000.000

6. Nhà làm việc > 25 tầng, mái bằng:

* Có 1 tầng hầm: 

 

 

 

- Loại tiên tiến.

đồng/m2

3.800.000

3.900.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

4.000.000

4.150.000

* Có ≥ 2 tầng hầm: 

 

 

 

- Loại tiên tiến

đồng/m2

4.150.000

4.350.000

- Loại trang trí đặc biệt.

đồng/m2

4.350.000

4.550.000

13

Khách sạn (không phân biệt số tầng)

1. Khách sạn loại tiêu chuẩn 1 sao.

- Không hầm

đồng/m2

2.150.000

2.200.000

- 1 hầm

đồng/m2

2.300.000

2.400.000

2. Khách sạn loại tiêu chuẩn 2 sao.

- Không hầm

đồng/m2

2.350.000

2.450.000

- 1 hầm

đồng/m2

2.600.000

2.700.000

3. Khách sạn loại tiêu chuẩn 3 sao.

- Không hầm

đồng/m2

2.800.000

2.850.000

- 1 hầm

đồng/m2

2.900.000

3.000.000

4. Khách sạn loại tiêu chuẩn 4 sao.

- Không hầm

đồng/m2

3.050.000

3.150.000

- 1 hầm

đồng/m2

3.150.000

3.250.000

- 2 hầm

đồng/m2

3.450.000

3.550.000

5. Khách sạn loại tiêu chuẩn 5 sao.

- Không hầm

đồng/m2

3.500.000

3.600.000

- 1 hầm

đồng/m2

3.600.000

3.700.000

- 2 hầm

đồng/m2

3.700.000

3.800.000

14

Công trình công cộng

Rạp chiếu phim, nhà hát:

1. Rạp chiếu phim quy mô từ 200 - 400 chỗ ngồi.

đồng/m2

2.250.000

2.350.000

2. Rạp chiếu phim quy mô từ > 400 - 600 chỗ ngồi.

đồng/m2

2.450.000

2.500.000

3. Rạp chiếu phim quy mô từ > 600 - 800 chỗ ngồi.

đồng/m2

2.600.000

2.700.000

4. Rạp chiếu phim quy mô từ > 800 - 10.000 chỗ ngồi.

đồng/m2

2.900.000

3.000.000

 

15

Trường học, nhà trẻ (< 5 tầng)

1. Móng, cột, đà, sàn, mái bằng BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương

đồng/m2

 

2.250.000

 

2.350.000

2. Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói hoặc lợp tole, có trần, nền lát gạch ceramic hoặc tương đương.

đồng/m2

2.150.000

2.250.000

16

Nhà xưởng

Khẩu độ ≤18m, cao ≤6m, không có cầu trục

1. Cột BTCT, vì kèo thép, tường gạch, mái lợp tole hoặc Fibro.

đồng/m2

1.100.000

 

2. Cột, vì kèo BTCT, tường gạch, mái tole hoặc Fibro.

đồng/m2

1.050.000

 

3. Cột, vì kèo thép, tường gạch, mái lợp tole hoặc Fibro.

đồng/m2

1.100.000

 

4. Cột thép, vì kèo gỗ, vách tole, mái lợp tole hoặc Fibro.

đồng/m2

1.000.000

 

Khẩu độ 18m - 30m, cao 9m không có cầu trục

1. Cột BTCT, vì kèo thép, tường gạch, mái lợp tole.

đồng/m2

1.250.000

 

2. Cột BTCT, vì kèo thép, vách tole, mái lợp tole.

đồng/m2

1.200.000

 

3. Cột, vì kèo thép, tường gạch, mái lợp tole.

đồng/m2

1.250.000

 

4. Cột, vì kèo thép, vách tole, mái lợp tole.

đồng/m2

1.200.000

 

17

Nhà bảo vệ (Riêng lẻ)

1. Móng, cột, đà BTCT, nền lát gạch ceramic, mái bằng BTCT hoặc mái dán ngói.

đồng/m2

2.550.000

 

2. Móng, cột, đà BTCT, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn.

đồng/m2

2.450.000

 

18

Nhà vệ sinh (Riêng lẻ)

1. Móng, cột, đà BTCT, nền lát gạch ceramic, mái bằng BTCT hoặc dán ngói.

đồng/m2

2.700.000

 

2. Móng, cột, đà BTCT, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn.

đồng/m2

2.600.000

 

19

Đài nước

* Đài nước BTCT ≤ 100m3, cao     < 15m.

đồng/m3

5.400.000

 

* Đài nước BTCT > 100m3, cao < 15m.

đồng/m3

7.200.000

 

20

Hồ nước ngầm, bể tự hoại

* Xây gạch, nắp BTCT:

1. Dung tích ≤ 50m3:

đồng/m3

1.200.000

 

* Bê tông cốt thép, nắp BTCT

1. Dung tích ≤ 50m3:

đồng/m3

2.550.000

 

2. Dung tích > 50m3 đến 100m3

đồng/m3

2.900.000

 

3. Dung tích > 100m3

đồng/m3

3.350.000

 

21

Cây xăng

Bể bằng thép chứa xăng, dầu đã tính chung hệ thống đường ống dẫn.

 

 

 

- Không có lớp bảo vệ ngoài

đồng/m3

3.150.000

 

- Có lớp bảo vệ ngoài

đồng/m3

3.800.000

 

22

Đường nội bộ, sân bãi

1. Mặt đường BT nhựa nóng

đồng/m2

250.000

 

2. Mặt đường BT nhựa nguội

đồng/m2

200.000

 

3. Mặt đường BT đá 1 x 2 hoặc Bê tông sỏi

đồng/m2

150.000

 

4. Đường đá dăm chèn đất

đồng/m2

70.000

 

5. Đường cấp phối sỏi đỏ.

đồng/m2

60.000

 

6. Sân, vỉa hè lát gạch tàu, gạch con sâu hoặc gạch xi măng các loại

đồng/m2

90.000

 

7. Sân láng vữa xi măng dày 3cm

đồng/m2

60.000

 

23

Một số kết cấu khác

1. Gác lửng đúc

đồng/m2

1.900.000

 

2. Gác lửng đúc giả

đồng/m2

1.250.000

 

3. Gác lửng ván

đồng/m2

1.100.000

 

4. Mái hiên lợp tole có cột hoặc vách đỡ; mái che sân thượng bằng tole

đồng/m2

700.000

 

5. Hồ bơi trên sân thượng, trong nhà

đồng/m3

3.250.000

 

6. Tường gạch, bổ trụ, vì kèo gỗ, nền láng xi măng, mái lợp tole hoặc Fibro

đồng/m2

650.000

 

7. Tường gạch bổ trụ, vì kèo thép, nền láng xi măng, mái lợp tole hoặc Fibro

đồng/m2

750.000

 

8. Trần nhà nhựa, thạch cao

đồng/m2

70.000

 

24

Hạ tầng kỹ thuật

1. Khu đô thị quy mô ≤ 20ha

triệu đồng/ha

2.600